Thăm dò ý kiến

Bạn muốn du học quốc gia nào nhất?

Biểu quyếtXem kết quả

Ngữ pháp Tiếng Nhật sơ cấp: Bài 4 - Giáo trình Minano Nihongo

08-01-2011 | 11:59:32


1. I) TỪ VỰNG おきます  : thức dậy ねます : ngủ はたらきます : làm việc


やすみます <yasumimasu> : nghỉ ngơi
べんきょうします <benkyoushimasu> : học tập
おわります <owarimasu> : kết thúc
デパート <DEPA-TO> : cửa hàng bách hóa
ぎんこう <ginkou> : ngân hàng
ゆうびんきょく <yuubinkyoku> : bưu điện
としょかん < <toshokan> : thư viện
びじゅつかん <bijutsukan> : viện bảo tàng
でんわばんごう <denwabangou> : số điện thoại
なんばん <nanban> : số mấy
いま <ima> : bây giờ
~じ <ji> : ~giờ
~ふん(~ぷん) <fun> <pun> : phút
はん <han> : phân nửa
なんじ <nanji> : mấy giờ
なんぷん <nanpun> : mấy phút
ごぜん <gozen> : sáng (AM: trước 12 giờ)
ごご <gogo> : chiều (PM: sau 12 giờ)
あさ <asa> : sáng
ひる <hiru> : trưa
ばん <ban> : tối
よる <yoru> : tối
おととい <ototoi> : ngày hôm kia
きのう <kinou> : ngày hôm qua
きょう <kyou> : hôm nay
あした <ashita> : ngày mai
あさって <asatsute> : ngày mốt
けさ <kesa> : sáng nay
こんばん <konban> : tối nay
ゆうべ <yuube> : tối hôm qua
やすみ <yasumi> : nghỉ ngơi (danh từ)
ひるやすみ <hiruyasumi> : nghỉ trưa
まいあさ <maiasa> : mỗi sáng
まいばん <maiban> : mỗi tối
まいにち <mainichi> : mỗi ngày
ペキン <PEKIN> : Bắc Kinh
バンコク <BANKOKU> Bangkok
ロンドン <RONDON> Luân Đôn
ロサンゼルス <ROSANZERUSU> : Los Angeles
たいへんですね <taihendesune> : vất vả nhỉ
ばんごうあんない <bangouannai> : dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)
おといあわせ <otoiawase> : (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là
~を おねがいします <(o) onegaishimasu> : làm ơn
かしこまりました <kashikomarimashita> : hiểu rồi


II) MẪU CÂU - NGỮ PHÁP


Ngữ Pháp

Động Từ
Động từ chia làm 3 lọai :
- Động từ quá khứ
- Động tù hiện tại
- Động từ tương lai
a) Động từ hiện tại - tương lai
Có đuôi là chữ
ます<masu
Ví dụ :
わたしはくじにねます
          <watashi wa kuji ni nemasu ( tôi ngủ lúc 9 giờ )
     わたしはたまごをたべます
          <watashi wa tamago o tabemasu ( tôi ăn trứng )
- Nếu trong câu có từ chỉ tương lai như :
あした <ashita(ngày mai)... thì động từ trong câu đó là tương lai
Ví dụ :
あしたわたしはロンドンへいきます
ashita watashi wa RONDON e ikimasu (Ngày mai tôi đi Luân Đôn)
( Chữ e ở câu trên viết là
へ<he nhưng đọc là e vì đây là ngữ pháp )
b) Động từ quá khứ
Có đuôi là chữ
ました<mashita
Ví dụ :
ねました<nemashita (đã ngủ)
     たべ、ました<tabemashita (đã ăn)
Hiện tại sang quá khứ :
ますーました<masu - mashita
( bỏ chữ su thêm chữ shita vào )

Trợ Từ theo sau động từ có nhiều trợ từ, nhưng đây là 3 trợ từ ở sơ cấp :
a)
へ<he (đọc là e) : Chỉ dùng cho 3 động từ
-
いきます<ikimasu : đi
-
きます<kimasu : đến
-
かえります<kaerimasu : trở về
b)
を<o (chữ を<o thứ hai) : Dùng cho các tha động từ
c)
に<ni : dùng cho các động từ liên quan đến thời gian như
-
ねます<nemasu : ngủ
-
おきます<okimasu : thức dậy
-
やすみます<yasumimasu : nghỉ ngơi
-
おわります<owarimasu : kết thúc
Đặc Biệt :
あいます<aimasu ( gặp )
Ví dụ :
     わたしはしちじにねます
     <watashi wa shichiji ni nemasu ( tôi ngủ lúc 7 giờ )
わたしはバオにあいます
     <watashi wa BAO ni aimasu ( tôi gặp Bảo )

(Tổng hợp bởi Du học OSC)

Các tin khác

Du hoc Nhat BanHotel in Sapa

Hỗ trợ trực tuyến du học

Phạm Ngọc Hoàn - Hà Nội
0972 096 096

Phạm Trung Thuận - Hà Nội
0964 03 03 03

Nguyễn Thị Phương - Hà Nội
0964 30 30 30

Nguyễn Thanh Hòa - Hải Phòng
0987 932 932

Online

Visit : 6.452.142
Online : 15

Tag link share: Du học hàn quốc - Du học đài loan - Du học nhật bản - du hoc ireland - du an the golden palm - dịch tiếng anh bằng hình ảnh - du học đài loan
imperial plaza giải phóng

eliquid

du hoc ireland

vape shop

dịch tiếng anh chính xác nhất

kèo bóng đá

in tờ rơi giá rẻ hà nội

in tờ rơi giá rẻ hà nội

keobongda