Top 100 trường đại học hàng đầu thế giới theo bảng sếp hạng QS năm 2024
Bạn muốn học tại một trong 100 trường đại học hàng đầu thế giới? Bảng xếp hạng Đại học Thế giới QS cung cấp danh sách cập nhật hàng năm của hơn 1.400 trường đại học hàng đầu trên toàn thế giới. Chúng tôi sẽ tiết lộ cái nào trong số này lọt vào top 100.
Phiên bản năm 2024 của Bảng xếp hạng Đại học Thế giới QS chứng kiến sự thay đổi lớn đầu tiên về phương pháp xếp hạng trong lịch sử 20 năm của nó. Tìm hiểu thêm về những thay đổi trong phương pháp của chúng tôi. Singapore có 2 trường lọt trong TOP 100, đó là trường Đại Học Quốc Gia Singapore (NUS) đứng thứ 8 và trường Đại Học Công Nghệ Nanyang (NTU) đứng thứ 26.
Dưới đây là danh sách đầy đủ của 100 trường đại học hàng đầu thế giới.

|
Rank |
University |
Location |
|
1 |
||
|
2 |
||
|
3 |
United Kingdom |
|
|
4 |
United States |
|
|
5 |
United States |
|
|
6 |
United Kingdom |
|
|
7 |
||
|
8 |
||
|
9 |
United Kingdom |
|
|
10 |
United States |
|
|
11 |
United States |
|
|
12 |
United States |
|
|
13 |
United States |
|
|
14 |
||
|
15 |
United States |
|
|
16 |
United States |
|
|
=17 |
||
|
=17 |
United States |
|
|
=19 |
Australia |
|
|
=19 |
Australia |
|
|
21 |
||
|
22 |
|
United Kingdom |
|
23 |
United States |
|
|
24 |
||
|
25 |
|
Mainland China |
|
=26 |
Singapore |
|
|
=26 |
||
|
28 |
United States |
|
|
28 |
||
|
29 |
United States |
|
|
30 |
||
|
32 |
United Kingdom |
|
|
33 |
United States |
|
|
=34 |
||
|
=34 |
Canada |
|
|
36 |
Switzerland |
|
|
37 |
||
|
=38 |
France |
|
|
=38 |
United States |
|
|
40 |
United Kingdom |
|
|
41 |
||
|
42 |
Australia |
|
|
43 |
Australia |
|
|
=44 |
Mainland China |
|
|
45 |
United Kingdom |
|
|
46 |
Japan |
|
|
=47 |
Netherlands |
|
|
=47 |
United States |
|
|
=47 |
Hong Kong SAR |
|
|
50 |
Mainland China |
|
|
51 |
Mainland China |
|
|
52 |
United States |
|
|
53 |
||
|
54 |
Germany |
|
|
55 |
United Kingdom |
|
|
56 |
South Korea |
|
|
57 |
United States |
|
|
58 |
United States |
|
|
59 |
France |
|
|
60 |
Hong Kong SAR |
|
|
61 |
||
|
62 |
United States |
|
|
63 |
United States |
|
|
64 |
United States |
|
|
=65 |
Hong Kong SAR |
|
|
=65 |
||
|
67 |
United Kingdom |
|
|
68 |
||
|
69 |
||
|
70 |
Hong Kong SAR |
|
|
71 |
France |
|
|
72 |
Australia |
|
|
=73 |
United States |
|
|
=73 |
||
|
75 |
United Kingdom |
|
|
=76 |
United Kingdom |
|
|
=76 |
South Korea |
|
|
78 |
United Kingdom |
|
|
79 |
South Korea |
|
|
80 |
Japan |
|
|
=81 |
Ireland |
|
|
=81 |
United Kingdom |
|
|
83 |
United States |
|
|
84 |
United Kingdom |
|
|
=85 |
Sweden |
|
|
=85 |
Brazil |
|
|
=87 |
Lomonosov Moscow State University |
Russia |
|
=87 |
Germany |
|
|
89 |
Australia |
|
|
90 |
Australia |
|
|
=91 |
Japan |
|
|
=91 |
Switzerland |
|
|
=93 |
United States |
|
|
=93 |
Universidad Nacional Autónoma de México (UNAM) |
Mexico |
|
=95 |
||
|
=95 |
United Kingdom |
|
|
97 |
United States |
|
|
98 |
Germany |
|
|
99 |
United States |
|
|
=100 |
South Korea |
|
| =100 | University of Nottingham | United Kingdom |
Theo Craig OCallaghan - topuniversities.com
Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ DỊCH THUẬT OSC
Trụ sở chính: Tầng 6, Tòa nhà CIC Tower, số 2, ngõ 219 phố Trung Kính, Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 02435 666 668; 0972 096 096 / 0987 932 932
Zalo: 0972 096 096, 0987 932 932
Whatsapp: +65 8596 7428, +65 8286 1515
Email: DuhocOSC@gmail.com
Website: www.osc.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/duhocosc
Youtube: www.youtube.com/duhocosc
- Quyền lợi khi có Visa thường trú nhân PR Singapore?
- Đi du học Singapore có xin được PR không? Điều kiện để xin PR cho học sinh là gì?
- Điều kiện để xin PR (Permanent Residence) ở Singapore là gì? Du học sinh Việt Nam tại Singapore có xin được PR không?
- Cách chọn lộ trình luyện thi công lập Singapore sao phù hợp?
- Top 6+ dầu xoa bóp Singapore được tin dùng nhất hiện nay
- 128 địa điểm tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài tại Việt Nam





